*HƯỚNG TỐT CHO: NHÀ, BẾP, BÀN THỜ, BÀN LÀM VIỆC, BÀN HỌC, GIƯỜNG NGỦ - NhómTây tứ trạch gồm có 4 hướng tốt cho: Nhà,bếp, bàn thờ, bàn làm việc, bàn học, giườngngủ: Tây, Tây-nam, Tây-bắc, Đông-bắc. - NhómĐông tứ trạch gồm có 4 hướng tốt cho: Nhà, bếp, bàn thờ,bàn làm việc, bàn học, giường ngủ: Nam, Bắc, Đông, Đông-nam. * MÀU SẮC HỢP VÀ KỴ: - Mệnh cung Càn, Đoài, thuộc hành Kim. Màu sắc hợp:Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộchành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím,thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu. - Mệnhcung Cấn, Khôn, thuộc hành Thổ. Màu sắc hợp: Màu đỏ,hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ(tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắcphá mệnh cung hành Thổ, xấu. - Mệnhcung Chấn, Tốn, thuộc hành Mộc. Màu sắc hợp: Màu đen,xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy (tương sinh, tốt). Màu xanh lục, xanh datrời, thuộc hành mộc (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu trắng, bạc, kemthuộc hành Kim, khắc phá mệnh cung hành Mộc, xấu. - Mệnhcung Khảm, thuộc hành Thủy. Màu sắc hợp: Màutrắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương sinh, tốt). Màu đen, xám, xanh biển sẫm,thuộc hành Thủy (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu vàng, màu nâu thuộc hành Thổ, khắcphá hành Thủy của mệnh cung, xấu. - Mệnh cung Ly, thuộc hành Hỏa. Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,thuộc hành Mộc (tương sinh, tốt). Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tươngvượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy, khắc pháhành Hỏa của mệnh cung, xấu. * CON SỐ HỢP (Ở HÀNG ĐƠN VỊ) : -Mệnh cung Kim (Đoài, Càn) : Nên dùng số 6, 7, 8 -Mệnh cung Mộc (Chấn, Tốn) : Nên dùng số 1, 3, 4 -Mệnh cung Thuỷ (Khảm) : Nên dùng số 1, 6, 7 -Mệnh cung Hoả (Ly) : Nên dùng số 3, 4, 9 -Mệnh cung Thổ (Cấn, Khôn) : Nên dùng số 2, 5, 8, 9 * HƯỚNG NHÀ TỐT, XẤU CHO TỪNG MỆNH CUNG: -Sau khi xác định được mệnh cung của gia chủ và hướng nhà, thì dùng phép bát trạch phốihợp giữa mệnh cung của chủ nhà và hướng nhà tạo thành 1 trong 8 sao sau đây sắpxếp theo thứ tự từ tốt nhất đến xấu nhất : 1.Sao Tham Lang thuộc Mộc - Sinh Khí Phốihợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung) : Cànvới Đoài 2.Sao Cự Môn thuộc Thổ - Thiên Y Phốihợp mệnh cung và hướng (hoặchướng và mệnh cung) : Cànvới Cấn 3.Sao Vũ Khúc thuộc Kim - Phúc Đức (Diên niên) Phốihợp mệnh cung và hướng (hoặchướng và mệnh cung) : Cànvới Khôn 4.Sao Phụ Bật thuộc Thuỷ - Phục Vị Phốihợp mệnh cung và hướng (hoặchướng và mệnh cung) : Cànvới Càn 5.Sao Lộc Tồn thuộc Thổ - Hoạ Hại Phốihợp mệnh cung và hướng (hoặchướng và mệnh cung) : Cànvới Tốn 6.Sao Văn Khúc thuộc Thuỷ - Lục Sát Phốihợp mệnh cung và hướng (hoặchướng và mệnh cung) : Cànvới Khảm 7.Sao Phá Quân thuộc Kim - Tuyệt Mệnh Phốihợp mệnh cung và hướng (hoặchướng và mệnh cung) : Cànvới Ly 8.Sao Liêm Trinh thuộc Hoả - Ngũ Quỷ Phốihợp mệnh cung và hướng (hoặchướng và mệnh cung) : Cànvới ChấnPhong thủy về cung, mệnh, tuổi






Khảm với Tốn
Cấn với Khôn
Chấn với Ly
Tốt chủ phú quý, giàu sang, an khang thịnh vượng
Khảm với Chấn
Tốn với Ly
Khôn với Đoài
Tốt chủ phúc lộc, giàu sang, con cháu thông minh hiếu thảo
Khảm với Ly
Cấn với Đoài
Chấn với Tốn
Tốt chủ phúc lộc, gia đạo an khang thịnh vượng
Đoài với Đoài
Ly với Ly
Chấn với Chấn
Tốn với Tốn
Khảm với Khảm
Cấn với Cấn
Khôn với Khôn
Tốt chủ yên ổn, an khang thịnh vượng
Khảm với Đoài
Cấn với Ly
Chấn với Khôn
Xấu chủ bệnh tật, bất hoà, gia đạo suy bại
Cấn với Chấn
Tốn với Đoài
Ly với Khôn
Xấu chủ kiện tụng, thị phi, gia đạo bất hoà
Khảm với Khôn
Cấn với Tốn
Chấn với Đoài
Xấu chủ bệnh tật, thị phi, kiện tụng, gia đạo suy bại
Khảm với Cấn
Ly với Đoài
Khôn với Tốn
Rất xấu, chủ bệnh tật, suy bại, con cái phá tán sản nghiệp