TT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐƠN VỊ
|
ĐƠN GIÁ
|
HÌNH THỨC
|
1
|
Hồ Sơ thiết kế xin phép xây dựng :
(đầy đủ các bản vẽ theo yêu cầu cấp phép của chính quyền , không bao gồm thủ tục xin phép xây dựng)
|
|
CALL
|
Trọn gói
|
1.1
|
- Diện tích thiết kế <=200m2
|
đ/m2
|
2.500.000
|
Trọn gói
|
1.2
|
- Diện tích thiết kế > 200m2
|
đ/m2
|
15.000
|
|
2
|
Hồ sơ khảo sát , đo vẽ hiện trang :
Đo đạc , lập bản vẽ dựng lại mặt bằng , mặt cắt , mặt đứng phần kiến trúc hiện trạng của công trình không bao gồm phần công trình ẩn khuất .
|
|
|
|
2.1
|
- Diện tích thiết kế <=200m2
|
đ/m2
|
2.000.000
|
Trọn gói
|
2.2
|
- Diện tích thiết kế > 200m2
|
đ/m2
|
10.000
|
|
3
|
Hồ sơ thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng
Xây dựng : khu sinh thái , quần thể kiến trúc , trạng thái , khu nghỉ dưỡng cuối tuần
|
đ/m2
|
5.000
|
|
4
|
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công công trình xây dựng mới :
|
|
|
|
4.1
|
Danh mục bản vẽ :
|
|
|
|
|
+ Bản vẽ phần kiến trúc :
Mặt bằng , mặt cắt , mặt đứng
Phối cảnh công trình
Các chi tiết kiến trúc liên quan
|
|
|
|
|
+ Bản vẽ phần kết cấu :
kết cấu phần ngầm
kết cấu phần than
các chi tiết kết cấu liên quan
|
|
|
|
|
+ Bản vẽ phần điện , nước , chống sét , thông tin , truyền hình :
Bố trí hệ thống điện , công trình ( điện lưới và điện dự phòng )
Cấp thoát nước công trình
Hệ thống chống sét
Hệ thống thông tin liên lạc , truyền hình
|
|
|
|
4.2
|
Loại Nhà Ống
|
|
|
Trọn gói
|
4.2.1
|
- Diện tích thiết kế <=200m2
|
|
Thỏa thuận
|
Trọn gói
|
4.2.2
|
- Diện tích thiết kế > 200m2
|
|
80.000
|
Trọn gói
|
4.3
|
Nhà Lô liền kề ( Các khu đô thị mơi )
|
|
100.000
|
Trọn gói
|
4.4
|
Nhà biệt thự
|
|
150.000
|
Trọn gói
|
5
|
Hồ sơ thiết kế nội thất , ngoại thất
|
|
|
|
5.1
|
Hồ sơ nội thất :
Phối cảnh 3D nội thất , tiểu cảnh trong nhà
Triển khai các chi tiết nội thất
|
đ/m2
|
100.000
|
Trọn gói
|
5.2
|
Hồ sơ ngoại thất sân vườn
Phối cảnh 3D nội thất , tiểu cảnh sân vườn ngoài nhà
Triển khai chi tiết ngoại thất
|
đ/m2
|
Thỏa thuận
|
Trọn gói
|
6
|
Dự toán thi công :
Thống kê , tính toán khối lượng , đơn giá , chi tiết từng hạng mục công trình theo hồ sơ thiết kế .
Đưa ra giá trị tổng dự toán công trình theo hồ sơ thiết kế
|
|
|
|
|
Giá trị dự toán thiết kế <=500.000.000đ
|
|
2.000.000
|
Trọn gói
|
|
Giá trị dự toán thiết kế >500.000.000đ
|
Giá trị XL
|
0.35%
|
Trọn gói
|
|
Giám sát thi công :
giám sát công tác thi công xây lắp theo đúng thiết kế trong quá trình xây dựng công trình
tư vấn chủ đầu tư tong quá trình xây dựng lựa chọn vật liệu , thiết bị
phần này không thuộc phần giám sát quyền tác giả .
|
|
Thỏa thuận
|
Trọn gói
|
|
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công công trình xây dựng cải tạo , sửa chữa :
gồm các công tạc trong mục 2
khảo sát các bộ phần công trình ẩn khuất ( kết cấu , công trình ngầm , điện , nước )
thiết kế cải tạo theo danh mục bản vẽ ( mục 4.1)
|
đ/m2
|
120.000
|
Trọn gói
|