Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến


vietskyjsc@gmail.com 0948 241 868

phuc_leo_cntt@yahoo.com 0974 608 645

caonga_241089@yahoo.com 0988207912

Liên Kết

Nội Thất Việt Sky
Thiết kế, thi công, giám sát công trình dân dụng, nhà ở. Thiết kế bar cafe, trang trí bar cafe,thiết kế quầy bar...

BẢNG GIÁ THẾT KẾ KIẾN TRÚC XÂY DỰNG

(Áp Dụng từ ngày 07/08/2009 cho đến khi có bảng giá mới )


BẢNG GIÁ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

(Áp Dụng từ ngày 07/08/2009 cho đến khi có bảng giá mới )

A . THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI

STT

Loại Công Trình

Chiều rộng mặt tiền chính (A)

Suất đầu tư / m2 sàn xây dựng (đồng)

Giá Thiết kế (đ/m2)

Gói A

Gói B

Gói C

Gói D

1

Nhà Phố 1 mặt tiền

A< 4.5m

3.000.000

40.000

50.000

70.000

115.000

2

Nhà Phố 2 mặt tiền

A< 4.5m

3.150.000

45.000

55.000

75.000

120.000

3

Nhà Phố 3 mặt tiền

A< 4.5m

3.300.000

48.000

60.000

80.000

125.000

4

Nhà Phố

4.6 < A < 6m

3.300.000

50.000

65.000

85.000

130.000

5

Nhà biệt thự mini

6m < A <8m

3.900.000

60.000

75.000

95.000

145.000

6

Nhà Biệt Thự

A >8m

4.500.000

75.000

85.000

110.000

150.000

- Đơn Giá đã bao gồm thuế VAT , áp dụng với công trình nhà ở gia đình . Loại công trình khác tính % suất đầu tư

- Đơn giá trên áp dụng cho nhà có tổng diện tích sàn trên 200m2 .

+ Nếu tổng diện tích sàn từ 100 – 174 m2 , nhân thêm với hệ số k=1.2

+ Nếu tổng diện tích sàn từ 175 – 200 m2 , nhân thêm với hệ số k=1.1

+ Nếu tổng diện tích sàn từ nhỏ hơn 100m2 , nhân thêm với hệ số k=1.4

CÁC GÓI THIẾT KẾ

No

Danh mục hồ sơ

Mô tả nội dung hồ sơ

Hồ sơ trong gói thiết kế

A

B

C

D

1

Hồ Sơ xin phép xây dựng

Đầy đủ hồ sơ xin phép xây dựng theo quy định

(không bao gồm thủ tục đi xin phép xây dựng)

x

x

x

2

Hồ sơ phối cảnh

Phối cảnh ba chiều mặt tiền

x

x

x

3

Hồ sơ kiến trúc

+ Mặt bằng kỹ thuật các tầng

+ Các mặt đứng triển khai

+ Các mặt cắt kỹ thuật thi công

x

x

x

x

4

Hồ sơ kiến trúc mở rộng

+ Mặt bằng trần giả

+ Mặt bằng lát sàn ; Mặt bằng bố trí đồ nội thất

x

x

5

Hồ sơ nội thất

Trang trí nội thất , ánh sáng , vật liệu , màu sắc toàn nhà .

x

6

Hồ sơ nội thất triển khai

+ Triển khai các chi tiết các thiết bị nội thất

+ Triển khai các chi tiết trang trí tường , vườn cảnh …( nếu có ) .

x

7

Hồ sơ chi tiết cấu tạo

Thang , Ban công , vệ sinh , cửa và các chi tiết khác của công trình

x

x

x

x

8

Hồ Sơ Kết cấu

+ mặt Bằng chi tiết móng , Bể Phốt

+ Mặt bằng dầm sàn , cột các tầng

+ Chi tiết cầu thang , chi tiết cột , chi tiết dầm.

+ Các bản thống kê thép .

x

x

x

x

9

Hồ sơ thiết kế kỹ thuật M&E

+ Bố trí điện công trình .

+ Cấp thoát nước công trình .

+ Hệ Thống thong tin lien lạc ; Hệ thống chống sét

x

x

x

10

Phần thiết kế cảnh quan sân vườn …(nếu có ).

+ Thiết kế cổng tường rào , hệ thống hạ tầng kỹ thuật.

+ Sân , đường đi dạo , giao thong nội bộ .

+ Đèn trang trí chi tiết phụ trợ khác

x

x

11

Dự toán chi tiết và tổng dự toán xây dựng

+ Bóc tách , liệt kê khối lượng , đơn giá , thành tiền các hạng mục thi công công trình

x

x

12

Giám sát tác giả

+ Đảm bảo xem xét việc thi công xây dựng lắp đúng thiết kế .

x

x

B . THIẾT KẾ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH

Thành phần hồ sơ gồm có :

  • Bản vẽ khảo sát và đánh giá hiện trạng
  • Thiết kế mặt bằng công năng
  • Thiết kế chi tiết trang trí , chi tiết đồ nội thất
  • Thiết kế các không gian nội thất
  • Thiết kế điện , nước , thong tin lien lạc
  • Lập khai toán .

1 . Thiết kế nội thất các công trình nhà ở gia đình

  • Với công trình thiết kế xây dựng từ đầu , hồ sơ thiết kế nội thất là một hạng mục trong tư vấn thiết kế xây dựng . chi phí thiết kế nội thất tính theo gói hồ sơ thiết kế .
  • Với công trình đã có và thiết kế nội thất cho không gian công trình này , tư vấn thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng đến kết cấu hiện tại của công trình , chi phí cộng thêm 40% - 75% phí thiết kế cải tạo :

Diện tích thiết kế nội thất

S<=100m2

100m2< S <150m2

150 < S <300m2

S>=300m2

Đơn Giá thiết kế (đã bao gồm VAT )

200.000 đ/m2

150.000 đ/m2

120.000 đ/m2

100.000 đ/m2

2. Thiết kế nội thất công trình công cộng , thương mại , văn phòng .

Thiết kế nội thất công trình trên một không gian mới , phần thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kêt cấu hiện tại của công trình :

Diện Tích thiết kế nội thất

S<=100m2

100m2< S <150m2

150 < S <300m2

S>=300m2

Đơn Giá thiết kế (đã bao gồm VAT )

200.000 đ/m2

185.000 đ/m2

160.000 đ/m2

125.000 đ/m2

C. THIẾT KẾ CẢI TẠO

Đơn giá tư vấn thiết kế kiến trúc cải tạo , mức độ phức tạp về kết cấu công trình thấp ( theo sự đánh giá của bộ phận thiết kế kết cấu dựa trên các kết quả khảo sát hiện trạng ) : Nhân hệ số k=1,2 đến 1,5 với các đơn giá tương ứng trong phần A , B tùy Mức độ .

Lưu ý : Các Đơn giá cải tạo không bao gồm phí đo vẽ hiện trạng (10.000đ/m2) . Hệ số trên áp dụng cho các hợp đồng cải tạo có giá trị trên 8.000.000đ . Nếu nhỏ hơn mức này , thiết kế phí sẽ được tính thành gói : 8.000.000đ.

D. THIẾT KẾ SÂN , VƯỜN , CỔNG TƯỜNG RÀO…

Hồ Sơ thiết kế sân vườn , cổng tường rào , vườn sỏi , bể cảnh … đơn lẻ : phí tư vấn thiết kế =50.000 đ/m2 . Phần vườn có thêm design mảng đứng , tính thêm theo m2 mảng đứng .

THÀNH PHẦN HỒ SƠ :

  • Cổng , tường rào và hệ thống kỹ thuật hạ tầng
  • Sân , đường đi dạo , giao thong nội bộ.
  • Mặt bằng tổng thể cảnh quan sân vườn .
  • Đèn và chi phí trang trí phụ trợ .
  • Bể nước trang trí .
  • Bồn cỏ , cây trang trí .
  • Lập khái toán

Lưu Ý : Chi phí thiết kế áp dụng đối với những công trình cảnh quan sân vườn có giá trị hợp đồng tư vấn thiết kế có giá trị trên 5.000.000đ . Nếu nhỏ hơn mức này , thiết kế phí sẽ được tính thành gói 5.000.000 đ.

E. CÁC TRƯỜNG HỢP PHÁT SINH GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG.

Trong các trường hợp thay đổi phương án thiết kế với lý do từ phía khách hàng , chi phí thiết kế được tính thêm

Giao đoạn

Tiến độ công việc

Chi phí tính thêm

1

Ngay sau thời điểm thống nhất phương án thiết kế cơ sở

20% x giá trị hợp đồng

2

Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở

50% x giá trị hợp đồng

3

Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 2/3 thời gian khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở

70% x giá trị hợp đồng

Trong trường hợp công việc buộc phải chấm dứt với lý do từ phía khách hàng , chi phí thiết kế xem xét theo khối lượng đã thực hiện

Giai đoạn

Tiến độ công việc

Chi Phí

1

Sau thời điểm ký kết hợp đồng

50% x giá trị hợp đồng

2

Sau khi hợp đồng thực hiện được 1/2 thời gian

70% x giá trị hợp đồng

Chúng tôi Tư vấn thiết kế ngay tại nhà của quý khách hàng !

VIETSKY , .. JSC Xin chân thành cảm ơn sự cộng tác và tín nhiệm của quý khách !

Trang chủ Dịch vụ Báo Giá BẢNG GIÁ THẾT KẾ KIẾN TRÚC XÂY DỰNG

Đăng nhập



Các đối tác

  • Làm bảng hiệu
  • Giấy dán tường
  • Việt Sky